Hồ Sơ Cầu Thủ Daizen Maeda Tại World Cup.
| Ngày tháng năm sinh: | 20 tháng 10, 1997 |
| Vị trí thi đấu: | Tiền đạo |
| Số áo đấu: | 25 |
| Chiều cao: | 5′ 9″ / 1.76 m |
| World Cup | Tổng Số Trận | Nhà vô địch |
| 1 World Cup |
3 Số trận đã thi đấu |
– |
| Bàn Thắng | |
1Bàn Thắng Ghi Được |
0.33 Trung Bình Bàn Thắng |
| World Cup |
Số Áo |
Vị Trí | Trận Đã Đá | Xuất Phát | Đội Trưởng | DNP | Bàn Thắng | Trung Bình Bàn Thắng | Thẻ | T | H | B | Thứ Hạng Cuối Cùng | |||
| Vàng | Đỏ | |||||||||||||||
| 2022 |
25 |
Tiền đạo | 3 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0.33 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 9 | ||
|
Tổng cộng:
|
3 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0.33 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | |||||
Viết tắt:
DNP = Không Ra Sân / T = Số trận thắng / H = Số trận hòa / B = Số trận thua
Thứ Hạng Cuối Cùng = Thứ hạng cuối cùng của đội tuyển quốc gia tại World Cup đó
| Tổng Số Trận | Thắng | Hòa | Thua |
Hiệu Số Bàn Thắng
|
| 3 Số trận đã thi đấu |
2 Thắng |
1 Hòa |
0 Thua |
+2
(5 – 3) |
Vòng Bảng, Bảng đấu E
|
1.
23 tháng 11, 2022
|
|
–
27 tháng 11, 2022
|
|
2.
01 tháng 12, 2022
|
Vòng 16 Đội
|
3.
05 tháng 12, 2022
|
43′